一键重装系统工具 | U盘启动盘制作工具 | 误删文件恢复软件 | 硬盘数据抢救专家 | 电脑蓝屏修复助手 | C盘空间清理神器 | 电脑驱动离线安装工具 | 微信聊天记录恢复工具 | 照片误格式化恢复 | 电脑密码破解清除工具 | 系统崩溃紧急救援盘 | 电脑加速优化大师 | 电脑开不了机怎么重装系统 | 回收站清空了怎么恢复 | 硬盘分区丢失数据恢复 | 电脑卡顿重装系统有用吗 | U盘插入提示格式化数据恢复 | 电脑中毒文件被隐藏恢复 | 忘记电脑开机密码怎么办 | 新硬盘分区对齐工具 | 旧电脑装Win10流畅工具 | SD卡照片删除恢复免费版 | 移动硬盘打不开提示损坏修复 | 电脑无故重启系统修复工具 | 电脑小白一键重装神器 | 程序员电脑环境配置助手 | 设计师电脑字体/素材恢复工具 | 网吧网管系统维护工具箱 | 财务人员电脑发票备份恢复 | 学生党免费电脑系统安装包 | 电脑维修师傅必备工具盘 | 游戏玩家电脑性能优化助手 | 办公白领误删文档恢复软件 | 自媒体视频素材恢复工具 | 网课录制视频损坏修复工具 | 最好的U盘PE系统排名 | 数据恢复软件哪个最强 | 免费电脑助手与收费版区别 | 国产装机工具哪款无广告 | 离线版驱动助手推荐 | 轻量级电脑优化工具对比 | 支持NVMe驱动的PE工具 | 带网络功能的应急启动盘 | 2026最新版万能装机工具 | 支持Win11 24H2的PE工具 | 最新免激活系统重装工具 | 2026数据恢复软件破解版合集 | 纯净无捆绑装机助手V3.0 | 支持苹果M芯片的电脑助手 | 秋季更新版系统维护工具箱 | 电脑系统崩了怎么用U盘把重要资料拷贝出来 | 重装系统前哪些文件夹必须备份 | 固态硬盘误格式化还能恢复数据吗 | 如何制作一个既带PE又能存数据的双分区U盘 | 电脑总是弹窗广告用什么助手彻底拦截 后台管理
📢 欢迎访问系统之家!所有资源均经过安全检测。

Từ điển / thuật ngữ thuộc nhóm từ loại: Tính từ

发布时间:2026-09-19 | 浏览:1
📥 下载地址(文章开头)
装机神器,可以安装一切系统。
Rơ rão trong tiếng Anh có thể được diễn đạt gần nghĩa bằng các từ như loose, slack, worn-out, shaky, dilapidated, tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ trạng thái không còn chắc, không còn khít, bị lỏng và rệu rã do hao [xem thêm...] Ổn thỏa trong tiếng Anh có thể dịch gần nghĩa là well-resolved, properly settled, reasonable and satisfactory, tùy ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ trạng thái một sự việc, công việc, vấn đề hoặc mối quan hệ đã được giải quyết ổn định, hợp [xem thêm...] Am hiểu (trong tiếng Anh có thể tương đương với knowledgeable, well-versed, well-informed, tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái có hiểu biết sâu sắc, đầy đủ và khá chuyên môn về một lĩnh vực, một vấn đề hoặc một đối tượng nào [xem thêm...] Khù khoằm (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nghĩa bằng complicated, convoluted, awkward, twisted tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ những sự việc, tình huống, cách thức, lời lẽ hoặc tính cách có đặc điểm rắc rối, ngoằn ngoèo, khó hiểu, khó [xem thêm...] Bập bõm trong tiếng Anh là shallow, patchy, intermittent, unstable hoặc trong một số ngữ cảnh có thể gần với splashing, bobbing. Đây là tính từ chỉ trạng thái không đều đặn, lúc hiện lúc mất hoặc sự tiếp nhận, thể hiện tri thức và [xem thêm...] Nhỏ lẻ trong tiếng Anh có thể được diễn đạt gần nhất bằng các từ như small-scale, retail, minor, fragmented hoặc scattered tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ quy mô nhỏ, số lượng ít, mức độ không đáng kể, thường mang sắc [xem thêm...] Hỗn hào (trong tiếng Anh thường có thể diễn đạt gần nghĩa bằng impudent, disrespectful, insolent tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ thái độ hoặc hành vi thiếu lễ độ, vô lễ, không biết kính trên nhường dưới, đặc biệt khi biểu hiện sự [xem thêm...] Lành hanh (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nghĩa bằng các từ như sharp-tongued, nitpicky, quarrelsome, cantankerous tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ người có tính cách sắc sảo theo hướng khó tính hay soi xét hay bắt bẻ, can thiệp vào [xem thêm...] Giá hời trong tiếng Anh có thể tương đương với các cách diễn đạt như bargain price, great deal hoặc good bargain, tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ mức giá thấp hơn đáng kể so với giá trị thực, giá niêm yết [xem thêm...] Rẻ bèo (trong tiếng Anh là extremely cheap, very low-priced hoặc tùy ngữ cảnh có thể là cheap as dirt) là tính từ chỉ mức giá rất thấp, thấp hơn nhiều so với mức thông thường hoặc so với giá trị mà người nói cho [xem thêm...]
📥 下载地址(文章中间)
装机神器,可以安装一切系统。
Rẻ mạt (trong tiếng Anh thường được diễn đạt gần nhất là extremely cheap, worthless, devalued hoặc trong ngữ cảnh cụ thể là pittance) là tính từ chỉ mức giá, mức trị giá hoặc mức đánh giá thấp đến cực độ, thấp đến mức người [xem thêm...] Âm ỉ (trong tiếng Anh thường có thể dịch gần nghĩa là smoldering, smouldering, smolderingly tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái của một sự vật, hiện tượng hoặc cảm xúc diễn ra ngầm bên trong, không bùng phát mạnh ngay lập tức [xem thêm...] Mộng ảo (trong tiếng Anh thường dịch là dreamlike hoặc oneiric) là một tính từ chỉ đặc tính hoặc trạng thái mang sắc thái của giấc mơ: không rõ ràng, mơ hồ, chập chờn giữa thực và ảo. Từ này diễn đạt cảm giác hoặc [xem thêm...] Kỳ bí (trong tiếng Anh thường dịch là "mysterious") là tính từ chỉ những sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái mang tính chất lạ lùng, khó hiểu và chứa đựng điều bí ẩn chưa được giải thích. Từ này thường kèm theo cảm giác [xem thêm...] Kỳ ảo (trong tiếng Anh là "fantastical" hoặc "surreal") là tính từ chỉ những sự vật, hiện tượng hoặc không gian mang đặc tính lạ lùng, không giống với thực tại thông thường; thường gợi liên tưởng đến yếu tố tưởng tượng, siêu nhiên, huyền [xem thêm...] Can đảm (trong tiếng Anh thường dịch là brave hoặc courageous) là tính từ chỉ phẩm chất tinh thần của một người: họ không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm, rủi ro hay áp lực và có đủ bản lĩnh, quyết tâm để hành [xem thêm...] Khả cảm (trong tiếng Anh có thể là perceivable, sensible hoặc empathetic tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ hai nhóm nghĩa liên quan nhưng khác nhau: (1) mang nghĩa mô tả khả năng bị cảm nhận, bị tác động bởi giác quan hoặc trực [xem thêm...] Lơ tơ mơ (trong tiếng Anh có thể dịch là "dazed" hoặc "half‑asleep") là một tính từ diễn tả trạng thái tâm trí hoặc nhận thức không rõ ràng, thiếu sự tỉnh táo, mang tính mơ màng hoặc nắm bắt thông tin một cách hời [xem thêm...] Phổi bò (trong tiếng Anh có thể dịch là "rash", "reckless", "thoughtless" tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái hành xử hoặc cách nói của một người thiếu suy xét, chủ quan và dễ dàng bị kích động, dẫn đến những hành động [xem thêm...] Mô phạm (trong tiếng Anh thường dịch là exemplary, model hoặc pedagogical) là tính từ dùng để chỉ tính chất, đặc điểm hoặc hành vi mang tính làm mẫu, làm gương, đúng chuẩn mực; thường có hàm nghĩa tích cực và kèm theo sự khuyến [xem thêm...]
📥 下载地址(文章结尾)
装机神器,可以安装一切系统。